打
đảHán Việt · Nôm
tranhHán Việt
táHán Việt
đánhNôm
dừngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6253
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đả — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đả" · âm tiết đả
- tranh — Hán Việt. Chữ cùng âm "tranh" · âm tiết tranh
- tá — Hán Việt. Chữ cùng âm "tá" · âm tiết tá
- đánh — Nôm. Chữ cùng âm "đánh" · âm tiết đánh
- dừng — Nôm. Chữ cùng âm "dừng" · âm tiết dừng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 打 theo lối Nôm
đánhLàm cho đau để trừng phạt.dừngThôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.đảĐánh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
strike, hit, beat; fight; attack
Chữ khác cũng đọc là "đả"
Chữ khác cũng đọc là "tranh"
Xem cả 35 chữ đọc là "tranh" →
Chữ khác cũng đọc là "tá"
Chữ khác cũng đọc là "đánh"
Chữ khác cũng đọc là "dừng"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc捕bổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 打
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 打 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 打 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).