掙
tránhHán Việt · Nôm
tranhHán Việt · Nôm
trênhHán Việt
giànhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6399
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tránh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tránh" · âm tiết tránh
- tranh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tranh" · âm tiết tranh
- trênh — Hán Việt. Chữ cùng âm "trênh"
- giành — Nôm. Chữ cùng âm "giành" · âm tiết giành
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 掙 theo lối Nôm
tránhTự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.tranh(Thường nói cỏ tranh) . x.giànhĐồ đan bằng tre nứa, đáy phẳng, thành cao.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to strive, endeavor, struggle; to earn; to pierce; to wedge in
Giản thể và phồn thể
Chữ 掙 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tránh"
Chữ khác cũng đọc là "tranh"
Xem cả 35 chữ đọc là "tranh" →
Chữ khác cũng đọc là "giành"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 掙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 掙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 掙 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).