tránh
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕajŋ̟˧˦] · Huế [ʈɛɲ˦˧˥] · Sài Gòn [ʈan˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
- Đứng tránh sang bên đường cho xe đi.
- Ngồi tránh sang bên phải.
- Hai xe tránh nhau.
- Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích.
- Ông ta tránh hắn, không cho gặp.
- Vào quán tránh mưa.
- Tránh đòn.
- Quay đi để tránh cái nhìn.
- Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình.
- Tránh lãng phí.
- Tránh những hi sinh không cần thiết.
- Thất bại không tránh khỏi.
- Tự giữ không làm điều gì đó.
- Phê bình, tránh đả kích.
- Tránh không nói đến vấn đề đó.
- Tránh làm cho người bệnh xúc động mạnh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tránh"
幀trinh, tranh, tránh挣tranh, tránh㡧chứng, tránh帧tránh争tranh, tránh諍tranh, tránh爭bào, tranh, tránh掙tranh, tránh, trênh诤tranh, tránh掙tránh諍tránh爭tranh, tránh幀tránh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tránh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | avoid · to avoid |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 避免 bì miǎn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 避ける さける |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 피하다 pihada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | éviter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | vermeiden |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | избежать избежа́ть · избегать избега́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หลีกเลี่ยง lìik-lîang · เลี่ยง lîang · หลีก lìik |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | evitare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
tránh hay chánh?âm đầu ch/tr · "chánh": (Kng.) . Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.tránh hay trán?âm cuối n/nh · "trán": Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tránh"
né tránhKhông muốn đối diện với ai.lảng tránhTránh đi không muốn gặp.trốn tránhTrốn nói chung.lẩn tránhCố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.tránh mặtTìm cách để người khác khỏi gặp mình.tránh tiếngTránh cho mình khỏi bị mang tiếng.phòng tránhPhòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái quát)đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tránh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.