tránh

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕajŋ̟˧˦] · Huế [ʈɛɲ˦˧˥] · Sài Gòn [ʈan˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
    • Đứng tránh sang bên đường cho xe đi.
    • Ngồi tránh sang bên phải.
    • Hai xe tránh nhau.
  2. Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích.
    • Ông ta tránh hắn, không cho gặp.
    • Vào quán tránh mưa.
    • Tránh đòn.
    • Quay đi để tránh cái nhìn.
  3. Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình.
    • Tránh lãng phí.
    • Tránh những hi sinh không cần thiết.
    • Thất bại không tránh khỏi.
  4. Tự giữ không làm điều gì đó.
    • Phê bình, tránh đả kích.
    • Tránh không nói đến vấn đề đó.
    • Tránh làm cho người bệnh xúc động mạnh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tránh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tránh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh avoid · to avoid
🇨🇳 Tiếng Trung 避免 bì miǎn
🇯🇵 Tiếng Nhật 避ける さける
🇰🇷 Tiếng Hàn 피하다 pihada
🇫🇷 Tiếng Pháp éviter
🇩🇪 Tiếng Đức vermeiden
🇷🇺 Tiếng Nga избежать избежа́ть · избегать избега́ть
🇹🇭 Tiếng Thái หลีกเลี่ยง lìik-lîang · เลี่ยง lîang · หลีก lìik
🇮🇹 Tiếng Ý evitare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tránh"

Cấu tạo âm tiết

tránhâm đầu tr · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tránh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.