Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lẩn tránh

Động từ
Động từ
  1. Cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.
    • Xấu hổ, cố tình lẩn tránh bạn bè.
    • Lẩn tránh nhiệm vụ.
    • Lẩn tránh vấn đề.

Cấu tạo âm tiết

lẩnâm đầu l · vần ân · thanh hỏi
tránhâm đầu tr · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lẩn tránh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.