tránh tiếng

Động từ
Động từ
  1. Tránh cho mình khỏi bị mang tiếng.
    • Nhờ người khác giúp để tránh tiếng thiên vị người nhà.
    • Không đến ăn uống để tránh tiếng.

Cấu tạo âm tiết

tránhâm đầu tr · vần anh · thanh sắc
tiếngâm đầu t · vần iêng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tránh tiếng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.