trành
- Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
- Thuyền trành.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trành"
掁trành倀trương, xương, trành伥xương, trành萇trường, trành枨tranh, trành苌trường, trành盯đinh, trành棖tranh, ất, trành撜đặng, chửng, trành倀trành棖tranh, trành
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trành"
tròng trànhỞ trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng.Bãi TrànhMột thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.