Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tranh

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕajŋ̟˧˧] · Huế [ʈɛɲ˧˧] · Sài Gòn [ʈan˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thường nói cỏ tranh) . x.
    • cỏ tranh.
  2. Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà.
    • Cắt rạ đánh tranh.
    • Túp lều tranh (lợp bằng tranh).
    • Nhà tranh, vách đất.
  3. Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc.
    • Tranh phong cảnh.
    • Tranh Tết.
    • Tranh cổ động.
    • Đẹp như tranh (rất đẹp).
Động từ
  1. Tìm cách giành lấy, làm thành của mình.
    • Tranh mồi.
    • Tranh công.
    • Tranh giải vô địch.
  2. Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm.
    • Mua tranh hàng.
    • Tranh nhau hỏi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tranh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tranh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh picture; painting; to compete
🇯🇵 Tiếng Nhật 絵画 かいが

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tranh"

tranh luậnBàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải.truyện tranhMột loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.cạnh tranhCố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.bức tranhTác phẩm nghệ thuật do một nhà họa sĩ nào đó vẽ.tranh cãiBàn cãi để phân rõ phải trái, đúng sai.tranh chấpKhông đồng ý với nhau trong một cuộc thảo luận.đấu tranhDùng sức mạnh vật chất hoặc tinh thần để chống lại hay diệt trừ; để bảo vệ hoặc giành lấy.tranh sơn dầuTranh vẽ bằng chất liệu sơn dầu.tranh thủCố gắng lôi cuốn về phía mình.tranh giànhGanh nhau để chiếm lấy phần lợi.tranh ảnhTranh và ảnh nói chung.tương tranhTranh giành, cạnh tranh hoặc đối kháng lẫn nhau để đạt được cùng một mục đích, nguồn lực hoặc sự tồn tại.nhà tranhNhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ.chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che lấp, trí óc người ta càng bị điều xấu làm mờ.đấu tranh tư tưởngHình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.phim chiến tranhDòng phim có đề tài về chiến tranh.chiến tranh phi nghĩaCuộc chiến tranh do mâu thuẫn chính trị không thể giải quyết được bằng các hình thức thông thường, buộc phải dùng bạo lực để giải quyết mâu thuẫn giữa các phe phái trong cùng một nước hoặc giữa các quốc gia khác với nhau.tranh cườngNói hai lực lượng giành giật nhau quyền lợi đọ sức với nhau để phân thắng bại.tranh côngGiành công trạng về mình.lanh tranhxem lanh chanhtranh hùngGiành nhau thế mạnh nhất.phân tranhXung đột để giành giật quyền lợi, địa vị...khởi tranhBắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)tranh quyềnGiành nhau quyền thế.tranh cửhành động giành đa số phiếu để thắng cuộc bầu cử về mìnhtranh giải baVòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên bị thua ở bán kết giành được giải ba nếu thắng cuộc, giải tư nếu thua cuộc.Tranh Vân CẩuTranh đám mây biến thành hình con chó, chỉ sự đổi thay khôn lường của cuộc đời.quần ngư tranh thực(Cũ) tranh giành lẫn nhau.Vô TranhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hạ Hoà (Phú Thọ), h. Phú Lương (Thái Nguyên), Việt Nam.tranh phongNói hai bên đánh nhau (cũ).tranh tụngKiện cáo nhau.tranh láMột loại tranh được làm bằng cách cắt dán lá cây khô và ghép tạo thành tranh hoặc dùng màu vẽ lên lá.Tức TranhMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.tranh biệnBàn cãi với nhau về lẽ phải trái.tranh đua(Id.) . Đua tranh.tranh tồnĐấu tranh để sống còn (cũ).tranh truyệnTruyện bằng tranh.

Cấu tạo âm tiết

tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.