Động từ
- Cố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.
- Các công ti cạnh tranh với nhau giành thị trường.
Câu ví dụ thêm
- Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh.There were fifty entries for the race.
- Hà Nội không thể cạnh tranh với Bắc Kinh.Hanoi cannot compete with Beijing.
- Tôi không thể cạnh tranh với bạn.I can't compete with you.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 競爭.
"cạnh tranh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | competition · compete · competitive · to compete; competition |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 竞争 jìng zhēng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 競争 きょうそう · 争う あらそう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 경쟁 gyeongjaeng |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Wettbewerb · die Konkurrenz |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แข่งขัน khàeng-khǎn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | competere · la concorrenza |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cạnh tranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.