truyện tranh

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.
    • Truyện tranh cây tre trăm đốt.

Câu ví dụ thêm

  • Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.Recent comics have too many violent and sexual scenes.
  • Lúc đó chúng tôi đang đọc một cuốn truyện tranh.We were reading a comic book.
  • Tôi thích đọc truyện tranh.I like to read comic books.

"truyện tranh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh comic · comic book · comics
🇨🇳 Tiếng Trung 漫画 màn huà
🇯🇵 Tiếng Nhật 漫画 まんが
🇰🇷 Tiếng Hàn 만화 manhwa
🇩🇪 Tiếng Đức der Comic
🇷🇺 Tiếng Nga комикс ко́микс
🇹🇭 Tiếng Thái การ์ตูน kaa-tuun
🇮🇹 Tiếng Ý il fumetto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

truyệnâm đầu tr · vần uyên · thanh nặng
tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "truyện tranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.