Động từ
- Bàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải.
- Các ý kiến được đưa ra tranh luận.
- Tranh luận sôi nổi.
Câu ví dụ thêm
- Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tối nay.The debate will happen tonight.
- Tôi không thích tranh luận.I don't like arguing.
- Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu.This debate won't get us anywhere.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"tranh luận" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | debate · to debate; to argue · argue |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 争论 zhēng lùn · 辩论 biàn lùn · 争议 zhēng yì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 議論 ぎろん · 論争 ろんそう · 論じる ろんじる · 論ずる ろんずる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 논쟁 nonjaeng |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le débat · débattre · discuter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Debatte |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | спор |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อภิปราย à-phí-praai · ถกเถียง thòk-thǐang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il dibattito |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tranh luận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.