Cụm từ
- (Cũ) tranh giành lẫn nhau.
- hồi năm nọ, một thầy địa lý qua đây có bảo đất làng này vào cái thế quần ngư tranh thực (Chí Phèo, Nam Cao)
Cấu tạo âm tiết
| quần | âm đầu qu · vần ân · thanh huyền |
| ngư | âm đầu ng · vần ư · thanh ngang |
| tranh | âm đầu tr · vần anh · thanh ngang |
| thực | âm đầu th · vần ưc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "quần ngư tranh thực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.