quần ngư tranh thực

Cụm từ
Cụm từ
  1. (Cũ) tranh giành lẫn nhau.
    • hồi năm nọ, một thầy địa lý qua đây có bảo đất làng này vào cái thế quần ngư tranh thực (Chí Phèo, Nam Cao)

Cấu tạo âm tiết

quầnâm đầu qu · vần ân · thanh huyền
ngưâm đầu ng · vần ư · thanh ngang
tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang
thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quần ngư tranh thực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.