争
tranhHán Việt · Nôm
tránhHán Việt · Nôm
danhNôm
chanhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E89
- Bộ thủ
- 亅 quyết số 6
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tranh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tranh" · âm tiết tranh
- tránh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tránh" · âm tiết tránh
- danh — Nôm. Chữ cùng âm "danh" · âm tiết danh
- chanh — Nôm. Chữ cùng âm "chanh" · âm tiết chanh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 争 theo lối Nôm
tránhTự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.tranh(Thường nói cỏ tranh) . x.danhTừ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).chanhCây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dispute, fight, contend, strive
Giản thể và phồn thể
Chữ 争 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tranh"
Xem cả 35 chữ đọc là "tranh" →
Chữ khác cũng đọc là "tránh"
Chữ khác cũng đọc là "danh"
Chữ khác cũng đọc là "chanh"
Chữ cùng bộ 亅
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 争
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 争 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).