danh

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [zajŋ̟˧˧] · Huế [jɛɲ˧˧] · Sài Gòn [jan˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).
    • Danh Chép, danh Mè, danh Măng, danh Trắm (Trê Cóc)
  2. Tiếng tăm.
    • Phải có danh gì với núi sông (Nguyễn Công Trứ)

Câu ví dụ thêm

  • Tôi nhận được một bức thư nặc danh.I received an anonymous letter.
  • Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.You have to choose between honor and death.
  • Tom đã có tên trên danh sách.Tom was on the list.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 名.

Chữ Hán đọc là "danh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "danh"

danh sáchBản kê tên người.danh hiệuTên và hiệu nói chung.danh dựSự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.danh tiếngXem danh dựdanh từTừ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...biệt danhTên riêng khác với tên vốn có.ghi danhKý tên vào sổ.danh thiếpThiếp nhỏ ghi họ tên, thường có kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch.mai danh ẩn tích(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.danh tínhTên và họ, lai lịch.danh nghĩaTư cách, cương vị.hữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.vô danhKhông có tên; không biết tên.thịnh danhTiếng tốt.nhũ danhTên đặt lúc mới sinh.nhân danhTên người.công thành danh toạiĐạt được kết quả mĩ mãn trên đường công danh, sự nghiệp.định danhQuá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.danh mụcBảng ghi tên theo sự phân loại nào đó.danh bạSố ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định.điểm danhGọi tên để xác nhận sự hiện diện của một người.danh sách chặnBộ lọc xác định địa chỉ có thể gởi thông tin nên không được chấp nhận.vô danh tiểu tốtNgười không có danh tiếng, địa vị xã hội thấp kém.danh thanh đại chấnTiếng tăm vang dội.danh nhânNgười có danh tiếng và được xã hội công nhận.nặc danhNói thư giấu tên.ký danhTính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.địa danhTên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi lại được trên bản đồ.uy danhTên tuổi và quyền oai.tội danhTên xác định hành vi tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự.cải danhPhương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặp là những tên riêng trong văn học và lịch sử.mạo danhMượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình.chính danhCó nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.duy danhQuan điểm siêu hình trong triết học theo đó những thuật ngữ phổ quát và trừu tượng và các tiên đề thì tồn tại nhưng thực thể thì không có.nghệ danhBiệt hiệu mà các nhà giải trí hoặc nghệ sĩ biểu diễn dùng.danh vọngĐịa vị cao được người ta tôn trọng.giả danhGiả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì.trứ danhRất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ danh.công danhĐịa vị xã hội và tiếng tăm.danh xưngTên gọi.

Cấu tạo âm tiết

danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "danh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.