"danh" hay "ranh"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu d/r. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

danh

Danh từ
  1. Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).
    • Danh Chép, danh Mè, danh Măng, danh Trắm (Trê Cóc)
  2. Tiếng tăm.
    • Phải có danh gì với núi sông (Nguyễn Công Trứ)

Hay gặp trong: danh sách, danh tiếng, danh dự, danh từ, ghi danh, biệt danh, danh nghĩa, danh tính, vô danh, nhân danh

Xem đủ "danh" →

ranh

Danh từ
  1. Chỗ ngăn ra để làm giới hạn.
Tính từ
  1. . D. Đứa con đẻ ra không nuôi được và, theo mê tín, lại lộn lại làm con.
  2. Tinh quái.
    • Thằng bé ranh lắm..

Hay gặp trong: ranh giới, ranh mãnh, trẻ ranh, nhãi ranh, tinh ranh, giáp ranh, rắp ranh, mẹ ranh, ranh ma, ranh vặt

Xem đủ "ranh" →

Mẹo nhớ: âm đầu d/r

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.