dành
Phát âm (IPA): Hà Nội [zajŋ̟˨˩] · Huế [jɛɲ˦˩] · Sài Gòn [jan˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giữ lại để dùng về sau.
- Dành tiền mua xe.
- Dành thóc gạo phòng lúc giáp hạt.
- Để riêng cho ai hoặc cho việc gì.
- Chỗ dành riêng.
- Dành nhiều thì giờ đọc sách.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dành" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | spend · devote · to spend (time); to save for |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | consacrer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | уделить удели́ть |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dành hay dàn?âm cuối n/nh · "dàn": Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.dành hay giành?âm đầu d/gi · "giành": Đồ đan bằng tre nứa, đáy phẳng, thành cao.dành hay rành?âm đầu d/r · "rành": (Ph.) (Id.) . Rõ. Nói từng tiếng.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dành"
để dànhGiữ lại, không dùng ngay.thoòng dànhNgười Hoa Chợ Lớn.dành dụmChỉ hành động ít xài tiền, tích trữ tiền nhiềudành dànhCây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên nâu đen bóng, mặt dưới nhạt, hoa mọc đơn ở đầu cành, trắng, rất thơm, quả thuôn bầu dục, thịt màu vàng, dùng nhuộm bánh, mứt, kẹo hoặc làm thuốc chữa bệnh vàng da, sốt.dành dànhCây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên nâu đen bóng, mặt dưới nhạt, hoa mọc đơn ở đầu cành, trắng, rất thơm, quả thuôn bầu dục, thịt màu vàng, dùng nhuộm bánh, mứt, kẹo hoặc làm thuốc chữa bệnh vàng da, sốt.Dành phía tảÝ nói trân trọng mời, chỗ ngồi phía tả là dành cho bậc trên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.