盈
doanhHán Việt · Nôm
riêngNôm
giềngNôm
dànhNôm
dềnhâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+76C8
- Bộ thủ
- 皿 mãnh số 108
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- doanh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "doanh" · âm tiết doanh
- riêng — Nôm. Chữ cùng âm "riêng" · âm tiết riêng
- giềng — Nôm. Chữ cùng âm "giềng" · âm tiết giềng
- dành — Nôm. Chữ cùng âm "dành" · âm tiết dành
- dềnh — âm Việt. Chữ cùng âm "dềnh" · âm tiết dềnh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 盈 theo lối Nôm
riêngThuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.dànhxem dành dànhdoanh(Cũ) . Dinh (nơi đóng quân).giềngSợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fill; full, overflowing; surplus
Chữ khác cũng đọc là "doanh"
Chữ khác cũng đọc là "riêng"
Chữ khác cũng đọc là "giềng"
Chữ khác cũng đọc là "dành"
Chữ khác cũng đọc là "dềnh"
Chữ cùng bộ 皿
盆bồn監giám盒hạp盃bôi益ích盛thịnh盡tận盤bàn盧lư盜đạo皿mãnh盎áng盖cái监giám盐diễm盗đạo盞chén盘bàn盅trung盌oản盍hạp盟minh盔khôi盄chiêu盇hạp盉hoà𥂉trộm盦am𥃑mâm𥃞hết
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 盈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 盈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).