唐
đườngHán Việt · Nôm
giềngNôm
đằngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5510
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đường — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đường" · âm tiết đường
- giềng — Nôm. Chữ cùng âm "giềng" · âm tiết giềng
- đằng — Nôm. Chữ cùng âm "đằng" · âm tiết đằng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唐 theo lối Nôm
đường(Chất đường) Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.đằng(Biến âm của đường) Phía; Hướng.giềngSợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
Tang dynasty; Chinese
Chữ khác cũng đọc là "đường"
Xem cả 31 chữ đọc là "đường" →
Chữ khác cũng đọc là "giềng"
Chữ khác cũng đọc là "đằng"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唐
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唐 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).