đằng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đăng"
"đằng" là một từ
Danh từ, Động từ. (Biến âm của đường) Phía; Hướng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đằng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đằng"
đằng sauXem phía sauđằng đẵngDài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian).đằng thằngTrong điều kiện giả thiết là bình thường.đằng ngàLoại tre nhỏ, thân màu vàng óng có đường chỉ sọc xanh, thường được trồng làm cảnh.đằng thắngNói bóng nói gió.
Từ có "đằng" ở sau
Duyên Đằng gió đưaDuyên may gió đưa đến gác Đằng Vương, chỉ duyên may hiếm có, cơ hội thuận lợi.Bạch ĐằngĐoạn hạ lưu sông Đá Bạch chảy từ dãy núi Yên Tử xuống đổ ra biển qua cửa Bạch Đằng, lòng sông rộng hơn 2 km; đường bộ Hải Phòng đi Quảng Ninh qua sông Bạch Đằng tại Phà Rừng.thần đằngNgười không thông minh.vũ giá vân đằngCưỡi mưa, đè mây. ý nói.Tây ĐằngMột thị trấn thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.đãi đằngỞ đây lại có nghĩa là nói năng, làm ầm ĩ lên.Các ĐằngTức gác Đằng Vương.
Cùng vần "ăng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.