đẵng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đăng"
Từ có "đẵng" ở sau
đằng đẵngDài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian).lẵng đẵngNói tình trạng chờ đợi lằng nhằng mãi.
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.