xẵng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xăng"
"xẵng" là một từ
Tính từ. (Thực phẩm) Mặn gắt hay có mùi gắt, khó ăn. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.