Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chằng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ăngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chăng"

"chằng" là một từ

Động từ. Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằng gói hàng sau xe đạp. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "chằng"

Từ có "chằng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.