chằng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chăng"
"chằng" là một từ
Động từ. Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằng gói hàng sau xe đạp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chằng"
chằng chéoChéo lên nhau thành nhiều đường, nhiều mối lộn xộn.chằng chịtĐan chéo vào nhau dày đặc mà không theo hàng lối, trật tự nào.
Từ có "chằng" ở sau
dây chằngKhối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, nối hai khớp xương với nhau ở vùng khớp.bà chằngHổ thành tinh.
Cùng vần "ăng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.