chẳng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chăng"
"chẳng" là một từ
Phó từ. Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chẳng"
chẳng tráchTừ dùng để vừa nói nguyên nhân tất yếu dẫn đến sắp nêu ra (thường là không hay) không có gì phải ngạc nhiên.chẳng mayRủi thay.chẳng mấy khiÍt có dịp, ít khi.chẳng hạnThí dụ như.chẳng bõKhông đáng, không xứng, không bù lại được.chẳng thàĐành thế còn hơn.chẳng đặng đừngViệc ở cái thế không lần khân được.chẳng đãCực chẳng đã.chẳng phenChẳng bằng, chẳng sánh kịp.
Từ có "chẳng" ở sau
cực chẳng đãKhông thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.tài nào mà chẳngKhông thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế.chứ mà lại chẳngKhẳng định điều gì.ông chẳng bà chuộcTả tình trạng mỗi người một ý, mỗi người một cách, không ăn khớp với nhau nên rất khó làm việc.
Cùng vần "ăng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.