nhẳng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nhăng"
"nhẳng" là một từ
Phó từ. Cứng, dai, không mềm, không dịu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nhẳng" ở sau
nhủng nhẳngKhông ưng thuận mà cũng không từ chối để không chịu nghe theo.nhấm nhẳngKhông dứt khoát, khi thế này khi thế khác.nhăng nhẳngDai dẳng không chịu thôi.lẳng nhẳngLôi thôi dai dẳng.
Cùng vần "ăng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.