nhủng nhẳng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không ưng thuận mà cũng không từ chối để không chịu nghe theo.
    • Nhủng nhẳng cưỡng lời cha mẹ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhủngâm đầu nh · vần ung · thanh hỏi
nhẳngâm đầu nh · vần ăng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhủng nhẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.