nhăng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nhăng"

"nhăng" là một từ

Phó từ. Bậy bạ, quấy quá. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhăng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nhăng"

Từ có "nhăng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.