nhăng
- Bậy bạ, quấy quá.
- Nói nhăng..
- Chạy nhăng..
- Đi chỗ nọ chỗ kia không có mục đích gì.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nhăng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhăng"
lăng nhăngMối quan hệ tình cảm bậy bạ, không đúng đắn.nhố nhăng.nhăng cuộiNhảm nhí, vu vơ.nhăng nhẳngDai dẳng không chịu thôi.ba lăng nhăngVớ vẩn, không đâu vào đâu, không có giá trị, ý nghĩa gì.nhăng nhítxem lăng nhăngnhung nhăngNói đi lại lăng xăng chẳng được việc gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.