蠅
nhăngHán Việt · Nôm
dăngHán Việt
daoHán Việt · Nôm
diêuHán Việt
nhặngNôm
giằngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8805
- Bộ thủ
- 虫 trùng số 142
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhăng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhăng" · âm tiết nhăng
- dăng — Hán Việt. Chữ cùng âm "dăng" · âm tiết dăng
- dao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dao" · âm tiết dao
- diêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "diêu" · âm tiết diêu
- nhặng — Nôm. Chữ cùng âm "nhặng" · âm tiết nhặng
- giằng — Nôm. Chữ cùng âm "giằng" · âm tiết giằng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 蠅 theo lối Nôm
daoĐồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...giằngGiằng xay (nói tắt).nhặngLoài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.nhăngBậy bạ, quấy quá.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
flies
Giản thể và phồn thể
Chữ 蠅 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "nhăng"
Chữ khác cũng đọc là "dăng"
Chữ khác cũng đọc là "dao"
Chữ khác cũng đọc là "diêu"
Chữ khác cũng đọc là "nhặng"
Chữ khác cũng đọc là "giằng"
Chữ cùng bộ 虫
蛇xà蜂phong蚊mân蜜mật螞ma虫trùng蜓đỉnh蜻thanh蟲trùng蚩si蝴hồ蝶điệp蛋đản蛤cáp虱sắt蛛thù螢huỳnh蟬thiền蠟lạt蝕thực虹hống蝨sắt蝸oa蚜nha蛀chú蚤tao蟻nghị蜆hiện蟹giải蠢xuẩn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 蠅
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 蠅 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 蠅 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).