dao
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːw˧˧] · Huế, Sài Gòn [jaːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...
- Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen. (tục ngữ),.
- Chơi dao có ngày đứt tay. (tục ngữ)
- Một thứ ngọc quí.
- Một vùng như thể cây quỳnh, cành dao (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dao"
隃tu, du, dao蠅nhăng, dăng, dao, diêu䔄dao茭hảo, giao, dao, diêu, kích䌊dao鑃điều, dao, diêu窑dao, diêu鷂diệu, dao, diêu窕thiêu, dao, điệu, diêu搖dao, diêu䆙dao祧khiêu, thiêu, dao, diêu洮thao, đào, dao傜dao, diêu謡dao㨱dao
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dao" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | knife |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 刀 Dāo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ナイフ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 칼 kal |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le couteau |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Messer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | нож |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มีด mîit |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il coltello |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dao hay giao?âm đầu gi/d · "giao": Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.dao hay rao?âm đầu d/r · "rao": Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dao"
dao độngChuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.con daoXem daodao nhípDao nhỏ, lưỡi có thể gập vào một cái nhíp dùng làm chuôi.cầu daoCông tắc điện tự động có nhiệm vụ đóng ngắt mạch điện, bảo vệ dòng khi có hiện tượng quá tải hoặc ngắn mạch xảy ra.dao động kýThiết bị điện tử chuyên dùng trong đo lường và kiểm tra điện tử.dao cạoDao dùng để cạo râu, lưỡi rất sắc.dao gămDao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ.ca daoCâu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.máy dao điện(Điện từ học) Máy biến chuyển động tuần hoàn của nam châm thành dòng điện xoay chiều chạy trên các cuộn cảm nằm gần nam châm.con dao hai lưỡiCon dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.đồng daoLời hát dân gian truyền miệng của trẻ em, thường kèm một trò chơi nhất định.dao lưulà hành động tiếp xúc với nhiều người khác.dao phaDao có lưỡi lớn, dùng vào nhiều việc như cắt, thái, băm, chẻ, v.v.dao rựaDao với lưỡi dài và sắc thường dùng ngoài vườn hay đi rừng để chặt cây cànhsống daoCạnh dày của con dao, trái với lưỡi.phong daoBài hát, câu hát dân gian không có điệu khúc nhất định.dao bầuDao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.ngón daoBút ngọc, cán bằng ngọc dao.dao mổDao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.dao xếpDao có lưỡi có thể gập gọn vào chuôi được.đền daoNgôi đền trang trọng, lộng lẫy.tiêu daoĐi chơi đây đó một cách ung dung nhàn nhã (cũ).Dao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao TiềnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.dao bàolà con dao dùng để bàoDao Quần ChẹtTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Cóc NgángTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Áo DàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Quần TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Làn TiẻnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Đại BảnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.Dao Tam ĐảoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.Dao Lô GangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Cóc MùnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.giết người không daoỞ đây chỉ mưu mẹo nham hiểm.biên độ dao độngKhái niệm vật lý chỉ độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng của vật trong dao động.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.