Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đào

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗaːw˨˩] · Huế [ʔɗaːw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được.
    • Gần tết đi mua cành đào.
  2. (Thực vật học; địa phương; miền Nam Việt Nam) Cây có quả giống như quả gioi.
    • Quả đào chín có màu vàng.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Nữ diễn viên chèo, tuồng, điện ảnh.
    • Đóng vai đào trong vở chèo.
    • Cô đào điện ảnh
  4. (Thông tục) Cô gái.
    • Đi với cô đào nào đấy?.
Tính từ
  1. Có màu hồng.
    • Má đào.
    • Cờ đào.
    • Thân em như tấm lụa đào. (ca dao)
  2. Đã được đào mà thành.
    • Sông đào.
Động từ
  1. Xúc đất lên bằng cuốc, tay, thuổng, hay máy xúc.
    • Đào giếng.
    • Đào ao
  2. Bới ở dưới đất hay đồ nào lên.
    • Đào khoai.
    • Đào sắn
    • Tôi đào cái này lên từ ở dưới rác.
  3. Bòn rút.
    • Thấy bở cứ đào. (tục ngữ)
  4. Kiếm, tìm.
    • Đào đâu ra tiền.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đào"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đào" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dig · to dig; peach
🇨🇳 Tiếng Trung 挖掘 wā jué
🇯🇵 Tiếng Nhật 掘る ほる
🇰🇷 Tiếng Hàn 파다 pada
🇫🇷 Tiếng Pháp creuser
🇩🇪 Tiếng Đức graben
🇷🇺 Tiếng Nga копать копа́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ขุด khùt
🇮🇹 Tiếng Ý scavare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đào"

đào tạoLàm cho trở thành người có năng lực theo những tiêu chuẩn nhất định.đào lửaTên gọi khác của loài đào gai (chi ), một loại cây cảnh có quả nhỏ mọc thành chùm dày đặc, khi chín có màu đỏ cam rực rỡ.anh đàoCây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, hơi chua.trúc đàoCây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.ba đàoSóng to.má đàoMá đỏ của người phụ nữ.tiếng Bồ Đào NhaNgôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, Cabo Verde, Timor Leste, và Braxin.đào bớiĐào và bới để tìm kiếm cái gì (nói khái quát).đào lẳngMột loại vai diễn trong nghệ thuật hát chèo, là một người phụ nữ có tính cách lẳng lơ như Thị Mầu hay Súy Vân..đào binhKẻ đương là bộ đội lại trốn đi.đào xớiĐào lên, xới lên (nói khái quát).đào ngũNói quân nhân bỏ đơn vị của mình mà trốn đi.đào mỏMoi tiền của người khác (thường bằng cách lấy con gái nhà giàu; hàm ý khinh).động đào(Xem từ nguyên 1) Nơi tiên ở; Nơi có phụ nữ đẹp ở.sông đàoSông người ta đào để tiện việc giao thông vận chuyển và để dẫn nước tưới ruộng.đào hoaCó duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến.se chỉ đàoKết hôn, thành thân, gá nghĩa.Tạ, Vương, Nguyễn, ĐàoNhững nhà phong lưu phú quí ở đất Giang Tả đời Tấn, ở đây, định tả cảnh phồn hoa bậc nhất ở Dương Châu.tơ đàoCũng như tơ hồng. Câu này ý nói.đào nhiệmHành vi cố ý từ bỏ nhiệm vụ của công chức gây hậu quả nghiêm trọng cho lợi ích nhà nước.đào képTừ cũ chỉ diễn viên nam và nữ trên sân khấu.thơ đàoThơ "đào yêu" (đào non) trong Kinh Thi có câu.lòng đàoHơi đỏ vì chưa chín hẳn.yêu đàoCây đào non mới nở hoa; dùng để ví người con gái đẹp.ả đàoNgười phụ nữ làm nghề ca xướng trong chế độ cũ.đào luyệnRèn luyện con người bằng những thử thách.sửa mũ dưới đàoÝ sự bị hiểu lầm không tốt theo lời người xưa nói.hoa đào cười với gió đôngThôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.Bình ĐàoMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Trước đây thuộc xã Bình Đào (cũ), năm 1984 tách ra thành 2 xã Bình Minh và Bình Đào hiện nay. Xã Bình Đào thuộc các xã phía Đông huyện Thăng Bình gồm các Thôn Trà Đóa, Vân Tiên và Phước Long.hội đàoÝ tả sự hội họp đông đủ thân quyến ví như các thi nhân văn sĩ đời Đường đêm xuân hội họp làm thơ ở vườn đào.Non ĐàoSách Liệt tiên truyện chép ở huyện Nga My, tỉnh Tứ xuyên có núi My Sơn có lắm cây Đào, ăn quả của nó sẽ được sống lâu và thành tiên.trái đàoMớ tóc có hình quả đào để lại ở hai bên đầu trẻ em gái thời trước.đào mộ(Từ lóng) Khơi lại việc cũ.tại đàoĐang trốn trong khi bị coi là có tội (cũ).lụa đàoVải lụa có màu hồng.Bích ĐàoMột phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.bôn đàoĐi trốn.đào lýCây đào, cây lý, thường dùng để chỉ phụ nữ.Thái ĐàoMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.đào nguyênĐời Tần có một người đánh cá chèo thuyền ngược theo một dòng suối đi mãi tới một khu rừng trồng toàn đào, thấy nơi đó có một cảnh sống tuyệt đẹp như nơi tiên ở. Người sau dùng chữ "nguồn đào" hay "động đào" để chỉ cảnh tiên.

Cấu tạo âm tiết

đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.