Danh từ
- (Xem từ nguyên 1) Nơi tiên ở; Nơi có phụ nữ đẹp ở.
- Quyết xắn tay, anh mở khoá động đào. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Động: hang núi; đào: cây đào
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "động đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.