động đào

Danh từ
Danh từ
  1. (Xem từ nguyên 1) Nơi tiên ở; Nơi có phụ nữ đẹp ở.
    • Quyết xắn tay, anh mở khoá động đào. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Động: hang núi; đào: cây đào

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "động đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.