Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sông đào

Danh từ
Danh từ
  1. Sông người ta đào để tiện việc giao thông vận chuyển và để dẫn nước tưới ruộng.
    • Sông Đuống là một sông đào.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sôngâm đầu s · vần ông · thanh ngang
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sông đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.