đạo

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːw˧˨ʔ] · Huế [ʔɗaːw˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗaːw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
  2. Đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập
    • Đạo quân.
  3. Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước
    • Đạo dụ.
    • Đạo nghị định.
  4. Đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh
    • Đạo bùa.
  5. Người cai quản một xóm ở vùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.
  6. (Triết học) Đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ).
    • Đạo làm người.
    • Đạo vợ chồng.
    • Ăn ở cho phải đạo.
    • Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).
  7. (Triết học) Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa.
    • Tìm thầy học đạo.
    • Mến đạo thánh hiền.
  8. (Tôn giáo) Tổ chức tôn giáo.
    • Đạo Phật.
    • Đạo Thiên Chúa.
  9. (Tôn giáo) Thiên Chúa giáo (nói tắt).
    • Đi đạo (theo Công giáo).
    • Nhà thờ đạo.
    • Không phân biệt bên đạo hay bên đời.
Động từ
  1. Sao chép, bắt chước, phóng tác một tác phẩm của người khác mà không được phép.
    • Đạo văn.
    • Đạo nhạc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đạo"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đạo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh religion; way · Tao · Way · marga
🇨🇳 Tiếng Trung 道
🇯🇵 Tiếng Nhật 道
🇰🇷 Tiếng Hàn 도 do
🇹🇭 Tiếng Thái เต๋า tǎo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "đạo"

đạo diễnHành động chỉ đạo quá trình đóng phim.đạo đứcNguyên lý phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trị và kinh tế nhất định.quỹ đạo(Thiên văn học) Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.lãnh đạoCơ quan lãnh đạo, bao gồm những người có khả năng tổ chức dẫn dắt phong trào.hướng đạoĐưa đường, chỉ lối, dẫn đường, đi trước cho người khác đi theo.quĩ đạoĐường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.đạo PhậtTôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độ và tập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Á.chỉ đạoHướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định.ngoan đạoTin sùng đạo lắm.nhân đạoĐạo đức thể hiện ở tình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người.hoàng đạo(Thiên văn học) .sài lang đương đạo(Nghĩa đen) Sài lang đang chặn đường.tử đạoChết vì niềm tin tôn giáo.âm đạoỐng cơ cấu tạo đơn giản, có khả năng co giãn, nằm giữa bọng đái và ruột thẳng, xuất phát từ tử cung và thông ra bên ngoài, có ở đa số động vật có vú giống cái để tiếp nhận cơ quan giao phối của con đực khi giao phối.niệu đạoỐng dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài.đạo hàmPhép tính trong giải tích, bằng tốc độ thay đổi của hàm số f(x) theo biến x.cung hoàng đạoxem con giápngười tử đạoNgười chết vì niềm tin tôn giáo.vô đạoTàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí.bá đạoChính sách cai trị dùng vũ lực, hình phạt và quyền thế.đạo sĩNgười tu hành theo Đạo giáo, người tu tiên.thiên đạo chí côngĐạo trời rất công.tiên phong đạo cốtPhong cách của người tu tiên (cũ).xích đạoĐường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam.đạo lýCái lẽ hợp với khuôn phép, đạo đức ở đời.phụ đạoThầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ).đạo vănThuổng câu chữ ý tứ trong văn người khác đưa vào văn mình rồi mạo xưng bản quyền.khoa học đạoTín ngưỡng có tính tôn giáo được phát triển năm 1952, tập trung vào những lời dạy của L. Ron Hubbard.vô đạo đứcKhông có đạo đứchướng đạo sinhNgười ở trong đoàn hướng đạo.đạo luậtVăn bản pháp luật của nhà nước.sùng đạoMê theo một tôn giáo.thủy đạoĐường biển, đường sông.sạn đạoĐường xây bằng cầu treo hoặc ván gỗ xếp hai bên sườn núi đá, dùng để đi qua các khu vực núi non hiểm trở.Đạo giáoMột tôn giáo cổ xưa trong lịch sử Trung Quốc.bát chính đạoTám phương tiện vi diệu đưa chúng sinh đến đời sống an lạc, giải thoát, giác ngộ theo Phật giáo.nhà đạo diễnLà người chủ đạo toàn bộ quá trình đóng phim.Guinea Xích ĐạoQuốc gia nằm ở phía Tây của Trung Phi.võ sĩ đạoTinh thần của võ sĩ Nhật Bản thời trước; trong đó, đề cao tinh thần thượng võ, lòng trung thành tuyệt đối với vua chúa và sự hy sinh khi cần.thánh tử đạoNgười tử đạo được hiển thánh.

Cấu tạo âm tiết

đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.