Danh từ
- Cái lẽ hợp với khuôn phép, đạo đức ở đời.
- Đạo lý làm người.
- Hiểu thấu đạo lý.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 道理.
"đạo lý" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đạo lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.