người tử đạo

Danh từ
Danh từ
  1. Người chết vì niềm tin tôn giáo.

"người tử đạo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh martyr · shaheed · shahid
🇫🇷 Tiếng Pháp martyr · chahîd · chahid
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha mártir
🇳🇱 Tiếng Hà Lan martelaar · martelares
Tiếng Thuỵ Điển martyr

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "người tử đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.