phụ đạo

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Thầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ).
Động từ
  1. Nói giáo viên giúp đỡ cho học sinh hiểu thêm bài, ngoài giờ lên lớp.
    • Dạy và học phụ đạo cho những học sinh yếu, kém.

"phụ đạo" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 辅导 fǔ dǎo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phụâm đầu ph · vần u · thanh nặng
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phụ đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.