quỹ đạo

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.
    • Quả đất quay một vòng quỹ đạo của nó quanh Mặt trời mất 365 ngày 0 giờ 9 phút.
  2. (Vật lý học) Đường đi hình cong kín của một vật có chuyển động chu kỳ.
    • Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quỹ đạo khác nhau.
  3. (Nghĩa bóng) Ảnh hưởng đưa một đối tượng vào phạm vi hoạt động theo ý muốn của tác nhân.
    • Hoa Kỳ hướng các nước được mình viện trợ vào quỹ đạo của mình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 軌道.

"quỹ đạo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh orbit
🇨🇳 Tiếng Trung 轨道 guǐ dào
🇫🇷 Tiếng Pháp l'orbite · la trajectoire
🇷🇺 Tiếng Nga орбита орби́та
🇮🇹 Tiếng Ý l'orbita

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quỹâm đầu qu · vần y · thanh ngã
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quỹ đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.