Danh từ
- Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.
- Quĩ đạo của quả đất xoay quanh.
- Mặt trời.
- Đường đi hình cong kín của một vật thể có chuyển động chu kì.
- Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quĩ đạo khác nhau.
- Đường diễn biến của một hệ tư tưởng.
- Đi theo quĩ đạo của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Quĩ: vết xe đi; cách thức để theo; đạo: con đường
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quĩ đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.