quĩ đạo

Danh từ
Danh từ
  1. Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.
    • Quĩ đạo của quả đất xoay quanh.
    • Mặt trời.
  2. Đường đi hình cong kín của một vật thể có chuyển động chu kì.
    • Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quĩ đạo khác nhau.
  3. Đường diễn biến của một hệ tư tưởng.
    • Đi theo quĩ đạo của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Quĩ: vết xe đi; cách thức để theo; đạo: con đường

Cấu tạo âm tiết

quĩâm đầu qu · vần i · thanh ngã
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quĩ đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.