vô đạo đức

Tính từ
Tính từ
  1. Không có đạo đức
    • Kẻ giết người là người vô đạo đức.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn là người vô đạo đức.You're immoral.
  • Bạn thật vô đạo đức.You're immoral.

Cấu tạo âm tiết

vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng
đứcâm đầu đ · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vô đạo đức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.