đảo
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːw˧˩] · Huế [ʔɗaːw˧˨] · Sài Gòn [ʔɗaːw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển.
- Đảo Phú Quốc.
- Anh quốc là quốc đảo.
- khoảng đất nổi lên giữa sông xung quanh hoàn toàn là nước.
- Ốc đảo này đã lâu năm rồi mà chưa có người ở.
- Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên.
- Đảo rau xào trong chảo
- Lắc lư, nghiêng ngả.
- Cái diều đảo
- Lộn từ trước ra sau.
- Đảo câu văn
- Lượn qua.
- Máy bay địch đảo một vòng.
- Đến một lúc rồi đi ngay.
- Bận quá chỉ thỉnh thoảng mới đảo được về nhà.
- Cữ này tôi hay đảo vào trạm 62. (Nguyễn Tuân)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đảo"
㠀đảo禂đảo擣đảo嶋đảo嶌đảo𢶑đảo倒đảo, đáo搗đảo焘đảo, đào岛đảo隝đảo檮đảo, đào禱đảo㨶đảo姣hào, đảo, giao, giảo卣dữu, đảo
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đảo" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đảo"
hòn đảoKhoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển.lừa đảoLừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản.áp đảoHơn hẳn.quần đảoTập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực.đảo ngượcThay đổi ngược lại hoàn toàn.bán đảo(Địa lý học) khoảng đất nằm ở giữa biển hơn ba phần tư (3/4) là nước bao quanh phần còn lại nối với lục địa rộng lớn.đảo chính(Chính trị, chính phủ) Một cuộc lật đổ chính phủ đột ngột, khác với một cuộc cách mạng, đảo chính chỉ được thực hiện bằng một nhóm nhỏ thay thế những người đứng đầu.đảo điênTráo trở thay đổi.tiếng Băng ĐảoNgôn ngữ Xcăng-đi-na-vi, ngôn ngữ quốc gia của Băng Đảo.khuynh đảoLàm cho sụp đổ, nghiêng ngả.đảo quốcQuốc gia nằm trên một đảo hoặc một quần đảo.đông đảoĐông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.Băng ĐảoTên gọi quốc gia Iceland ở châu Âu.đả đảoĐánh đổ (chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh). Đả đảo chế độ độc tài!; (Lực lượng quần chúng) Biểu thị sự chống đối kịch liệt với tinh thần muốn đánh đổ.đảo lộnLàm cho thay đổi hoàn toàn, không theo trật tự nào cả.quốc đảo.phá đảoHoàn thành hay đi đến cái kết của một trò chơi video.đảo Anhxem Đại Anh.Mã Lai–Đa ĐảoNgữ hệ trong đó có ngôn ngữ Gia-rai được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.khuấy đảoLàm cho ở vào trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, trở nên thay đổi hẳn so với trước.tam đảoBa hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên.quấy đảoQuấy rối, không để cho yên.hải đảoKhoảng đất lớn nhô cao giữa mặt biển hoặc đại dương; đảo ngoài biển.nghịch đảoHai số có tích bằng 1 là hai số nghịch đảo của nhau.lảo đảoMất thăng bằng, ngả nghiêng muốn ngã, muốn đổ.thất điên bát đảoCuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.lường đảo.kỳ đảoCầu nguyện thần thánh để xin việc gì, theo mê tín.điên đảoXáo trộn, đảo ngược mọi thứ.đảo chánh(Phương ngữ)Côn ĐảoCôn Đảo là tên một quần đảo ngoài khơi thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.đảo ngữPhép tu từ được hình thành khi thay đổi vị trí các thành phần câu nhưng nội dung không thay đổi.ốc đảoChỗ có nước, có cây mọc và có người ở, giữa một sa mạc.Nam ĐảoNgữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Chăm, Chu-ru, êđê, Ra-glai được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Mục các ngôn ngữ này).đảo ngóiLợp lại ngói trên mái nhà để chữa lại những chỗ bị hở (do lâu ngày ngói bị hỏng hoặc bị xô lệch).Dao Tam ĐảoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.gò bồng đảoTí đàn bà tựa đảo Bồng Lai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.