đao
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗaːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Ph.) . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng.
- Bột đao.
- Dao to dùng làm binh khí thời xưa.
- Thanh đao.
- Phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa.
- Đao đình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đao"
刀đao𠚣đao刂đao𢋇đao, dao舠đao忉đao叨thao, đao, phao𦩍đao裯chủ, đao, trù, chù䑢đao釖đao氘khí, đao窛đao揺đao, dao, diêu鱽đao魛đao
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đao" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 刀 かたな |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đao"
đao đánBiến âm : đau đớngươm đaoVõ khí xưa nói chung.lao đaoChoáng váng mệt nhọc.đao phủNgười chuyên thi hành án tử hình bằng cách chém đầu người có tội.bí đaoBí quả dài, vỏ xanh, khi non có lông, khi già có lớp phấn trắng ở ngoài vỏ, ruột màu trắng.binh đaobinh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.đao to búa lớnChỉ lối nói có lời lẽ cường điệu, khoa trương quá đáng, không phù hợp với nội dung.Mang đao tới hộiTam quốc chí.khai đaoChém người để bắt đầu ra trận (cũ).phi đaoThứ đao ném để đánh kẻ địch.bột đaoTên gọi khác của bột năng.cá đaolà tên của một số lại cá khác nhau! Xem thêm thông tin tại Wikipedianội đaoQuân đao phủ, chuyên việc chém người.đà đaoKhi đánh giặc, giả thua chạy để người ta đuổi theo, rồi thình lình quăng dao lại chém, gọi là "đà dao". "Đà đao" đây là một chước lừa.đao kháchCách gọi của giang hồ dành cho hảo hán sử dụng đao.siêu đaoBinh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.