binh đao

Danh từ
Danh từ
  1. binh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.
    • nạn binh đao
    • "Ngẫm từ gây việc binh đao, Đống xương Vô định đã cao bằng đầu." (TKiều)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang
đaoâm đầu đ · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "binh đao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.