đao phủ

Danh từ
Danh từ
  1. Người chuyên thi hành án tử hình bằng cách chém đầu người có tội.
    • Bọn đao phủ thay phiên nhau chặt đầu người. (Nguyễn Huy Tưởng)

"đao phủ" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức der Henker

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đaoâm đầu đ · vần ao · thanh ngang
phủâm đầu ph · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đao phủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.