刀
đaoHán Việt · Nôm
đauNôm
đeoNôm
daoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5200
- Bộ thủ
- 刀 đao số 18
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 2
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đao" · âm tiết đao
- đau — Nôm. Chữ cùng âm "đau" · âm tiết đau
- đeo — Nôm. Chữ cùng âm "đeo" · âm tiết đeo
- dao — Nôm. Chữ cùng âm "dao" · âm tiết dao
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Con dao.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 刀 theo lối Nôm
đauCảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.đeoMang trên mình.daoĐồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...đao(Ph.) . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
knife; old coin; measure
Chữ khác cũng đọc là "đao"
Chữ khác cũng đọc là "đau"
Chữ khác cũng đọc là "đeo"
Chữ khác cũng đọc là "dao"
Chữ cùng bộ 刀
別biệt列liệt分phân刻khắc到đáo刷xoa利lợi割cát劍kiếm别biệt初sơ切thiết前tiền副phó削tước刺thích制chế划hoa劇kịch剩thặng剿tiễu則tắc刊san剛cang剝bác剪tiễn刮quát刨bào剖phẩu創sáng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 刀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 刀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 刀 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).