劇
kịchHán Việt · Nôm
kếchNôm
kệchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5287
- Bộ thủ
- 刀 đao số 18
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kịch — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kịch" · âm tiết kịch
- kếch — Nôm. Chữ cùng âm "kếch" · âm tiết kếch
- kệch — Nôm. Chữ cùng âm "kệch" · âm tiết kệch
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 劇 theo lối Nôm
kịchGà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi và lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) và lục xám (ngón).kệchSợ mà phải chừa hẳn.kếchTo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
theatrical plays, opera, drama
Giản thể và phồn thể
Chữ 劇 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kịch"
Chữ khác cũng đọc là "kếch"
Chữ cùng bộ 刀
別biệt列liệt分phân刻khắc到đáo刷xoa刀đao利lợi割cát劍kiếm别biệt初sơ切thiết前tiền副phó削tước刺thích制chế划hoa剩thặng剿tiễu則tắc刊san剛cang剝bác剪tiễn刮quát刨bào剖phẩu創sáng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 劇
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 劇 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 劇 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).