Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kịch

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ich

Phát âm (IPA): Hà Nội [kïk̟̚˧˨ʔ] · Huế [kɨt̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kɨt̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Gà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi và lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) và lục xám (ngón).
  2. Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động và đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội.
    • Viết kịch.
    • Diễn kịch.

Câu ví dụ thêm

  • Sếch-xpia là tác giả của vở kịch Hăm-lét.Shakespeare is the author of Hamlet.
  • Tom không phải là một nhà soạn kịch.Tom isn't a playwright.
  • Tom không phải là một người viết kịch.Tom isn't a playwright.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "kịch"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"kịch" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh drama · play; drama
🇨🇳 Tiếng Trung 戏剧 xì jù
🇯🇵 Tiếng Nhật 劇 げき · 芝居 しばい · ドラマ · 演劇 えんげき
🇰🇷 Tiếng Hàn 연극 yeongeuk · 극 geuk
🇫🇷 Tiếng Pháp le théâtre
🇷🇺 Tiếng Nga драма дра́ма
🇹🇭 Tiếng Thái ละคร lá-khawn
🇮🇹 Tiếng Ý il dramma

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kịch"

bi kịchVở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật.kịch bảnVở kịch được viết ra.vở kịchlà một tiết mục nghệ thuật có những người đóng nhiều vai khác nhau để biểu diễn trên sân khấuhài kịchKịch dùng hình thức gây cười để đả kích, phê phán thói xấu, hiện tượng tiêu cực trong xã hội.nguy kịchCó thể gây thiệt hại đến tính mạng.kịch liệt(Thường dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ và quyết liệt.bi hài kịchKịch vừa có nhân tố bi kịch vừa có nhân tố hài kịch, thường có kết cục tốt đẹp.thảm kịchCảnh đáng thương.ca kịchKịch hát, phân biệt với kịch nói.biên kịchSáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh.kịch bản phimThể loại văn học được dùng làm tài liệu để dựng thành phim.chính kịchMột thể của loại hình kịch, trong có hài kịch đan xen với bi kịch.lịch kịchPhiền phức và mất nhiều công.kịch chiếnĐánh nhau dữ dội.kịch câmThứ kịch chỉ dùng nét mặt và điệu bộ mà thể hiện hành động, tình cảm và ý nghĩ.hí kịchxem hý kịch.kịch thơThứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng thơ.diễn kịchDiễn một loại kịch.kình kịchTiếng chạm liên tiếp vào những vật rắn như gỗ, đất, đá.hoạt kịchKịch vui ngắn gọn.kịch mụcDanh sách các tiết mục của một đoàn nghệ thuật, nhà hát, sân khấu.kịch hátLoại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn, ca hát theo các bài bản và làn điệu có sẵn.hý kịchNghệ thuật diễn tuồng của Trung Quốc sử dụng ngôn ngữ, âm nhạc, vũ đạo, con rối để kể lại một câu chuyện.nhạc kịchKịch diễn có nhạc kèm theo.kịch cươngKịch không có kịch bản viết sẵn, diễn viên dựa vào nội dung đã xác định trước mà tự đặt lấy lời khi biểu diễn.kịch nóiThứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng lời nói, bằng những câu đối đáp nhau.kịch sĩNghệ sĩ chuyên soạn kịch.kịch tíchlà từ chỉ những sự kiện ly kỳ, có những sự việc xảy ra trong sự kiện nằm ngoài sức tưởng tượng và có nhiều yếu tố bất ngờbia mậu dịch kịch ti viThú ăn chơi.

Cấu tạo âm tiết

kịchâm đầu k · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.