kịch sĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Nghệ sĩ chuyên soạn kịch.

Cấu tạo âm tiết

kịchâm đầu k · vần ich · thanh nặng
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "kịch sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.