Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kình kịch

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tiếng chạm liên tiếp vào những vật rắn như gỗ, đất, đá.

Cấu tạo âm tiết

kìnhâm đầu k · vần inh · thanh huyền
kịchâm đầu k · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kình kịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.