kịch tích

Tính từ
Tính từ
  1. là từ chỉ những sự kiện ly kỳ, có những sự việc xảy ra trong sự kiện nằm ngoài sức tưởng tượng và có nhiều yếu tố bất ngờ

Cấu tạo âm tiết

kịchâm đầu k · vần ich · thanh nặng
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kịch tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.