Danh từ
- Kịch vừa có nhân tố bi kịch vừa có nhân tố hài kịch, thường có kết cục tốt đẹp.
- trình diễn vở bi hài kịch
- Cảnh vừa đau thương, vừa buồn cười.
- thật là một bi hài kịch
Cấu tạo âm tiết
| bi | âm đầu b · vần i · thanh ngang |
| hài | âm đầu h · vần ai · thanh huyền |
| kịch | âm đầu k · vần ich · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bi hài kịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.