Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bi hài kịch

Danh từ
Danh từ
  1. Kịch vừa có nhân tố bi kịch vừa có nhân tố hài kịch, thường có kết cục tốt đẹp.
    • trình diễn vở bi hài kịch
  2. Cảnh vừa đau thương, vừa buồn cười.
    • thật là một bi hài kịch

Cấu tạo âm tiết

biâm đầu b · vần i · thanh ngang
hàiâm đầu h · vần ai · thanh huyền
kịchâm đầu k · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bi hài kịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.