Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hý kịch

Danh từ
Danh từ
  1. Nghệ thuật diễn tuồng của Trung Quốc sử dụng ngôn ngữ, âm nhạc, vũ đạo, con rối để kể lại một câu chuyện.

Cấu tạo âm tiết

hýâm đầu h · vần y · thanh sắc
kịchâm đầu k · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hý kịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.